AITạo bằng AI
Mẫu biên bản

Biên Bản Thỏa Thuận Trả Lại Hàng Hóa

Nhập từ ZIP: bien_ban_thoa_thuan_tra_lai_hang_hoa.docx

▤
Biên Bản Thỏa Thuận Trả Lại Hàng HóaChỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BIÊN BẢN THỎA THUẬN TRẢ LẠI HÀNG HÓA

Số: ……/BBTLH


Căn cứ hợp đồng mua bán số …………… ký ngày ……/……/…… (nếu có);

Căn cứ hóa đơn số …………, ký hiệu …………, ngày ……/……/…… (nếu có);

Căn cứ tình trạng hàng hóa thực tế và thỏa thuận của các bên;

Hôm nay, vào lúc …… giờ …… phút, ngày …… tháng …… năm ……, tại …………………………………, chúng tôi gồm:

I. THÔNG TIN CÁC BÊN

1. Bên bán (bên nhận lại hàng)

Tên đơn vị/cá nhân: .............................................................................................

Mã số thuế/CCCD (nếu phù hợp): .........................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................................................

Điện thoại/email: ....................................................................................................

Người đại diện: ........................................................ Chức vụ: .............................

2. Bên mua (bên trả hàng)

Tên đơn vị/cá nhân: .............................................................................................

Mã số thuế/CCCD (nếu phù hợp): .........................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................................................

Điện thoại/email: ...................................................................................................

Người đại diện: ........................................................ Chức vụ: .............................

II. THÔNG TIN HÀNG HÓA TRẢ LẠI

Mặt hàng 1: Tên hàng ……….…………; mã hàng/quy cách …………………;

Đơn vị tính …………; số lượng đã giao …………; số lượng trả lại …………; Đơn giá chưa thuế ………… đồng;

Thành tiền ………… đồng; tình trạng thực tế ………………………

Mặt hàng 2: Tên hàng ……….…………; mã hàng/quy cách …………………;

Đơn vị tính …………; số lượng đã giao …………; số lượng trả lại …………; Đơn giá chưa thuế ………… đồng;

Thành tiền ………… đồng; tình trạng thực tế ………………………

Mặt hàng 3: Tên hàng ……….…………; mã hàng/quy cách …………………; Đơn vị tính …………; số lượng đã giao …………; số lượng trả lại …………; Đơn giá chưa thuế ………… đồng;

Thành tiền ………… đồng; tình trạng thực tế ………………………

Tổng giá trị hàng trả lại chưa thuế: ................................................ đồng

Thuế GTGT (nếu có, theo chứng từ hợp lệ): ......................................... đồng

Tổng giá trị thanh toán/điều chỉnh dự kiến: ......................................... đồng

(Bằng chữ: ...................................................................................)

III. LÝ DO TRẢ HÀNG VÀ TÀI LIỆU ĐỐI CHIẾU

Lý do: hàng không đúng quy cách/chủng loại; thiếu số lượng; lỗi chất lượng; hư hỏng; hoặc lý do khác: ........................................................................

Biên bản kiểm tra, ảnh, phiếu giao hàng hoặc tài liệu kèm theo: ............................

Kết quả kiểm tra và ý kiến của các bên: ................................................................

IV. PHƯƠNG ÁN VÀ THỜI HẠN XỬ LÝ

☐ Hoàn trả tiền hàng: số tiền …………… đồng, hạn hoàn trả ……/……/……;

☐ Bù trừ công nợ theo đối chiếu được hai bên xác nhận;

☐ Đổi hàng: thời hạn giao hàng thay thế ……/……/……;

☐ Phương án khác: .................................................................................................

Chi phí vận chuyển, bốc xếp, kiểm định hoặc tiêu hủy do: .....................................

Người/bên chịu trách nhiệm và thời hạn hoàn thành: .............................................

V. HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ VÀ NGHĨA VỤ THUẾ

Các bên thống nhất phối hợp lập, điều chỉnh hoặc xử lý hóa đơn, chứng từ và kê khai nghĩa vụ thuế theo quy định pháp luật hiện hành áp dụng cho giao dịch cụ thể. Việc lập hóa đơn khi trả hàng được thực hiện theo quy định hiện hành và tình trạng pháp lý của người bán, người mua; biên bản này không thay thế hóa đơn hoặc chứng từ bắt buộc.

VI. CAM KẾT VÀ HIỆU LỰC

- Các bên xác nhận thông tin và số lượng ghi trong biên bản phản ánh kết quả kiểm tra, đối chiếu đã thực hiện.

- Các bên thực hiện phương án xử lý và thời hạn đã thống nhất; mọi thay đổi phải được xác nhận bằng văn bản.

- Biên bản lập thành …… bản có giá trị như nhau; mỗi bên giữ …… bản để thực hiện và lưu hồ sơ.

………, ngày …… tháng …… năm ……


ĐẠI DIỆN BÊN MUA HÀNG                        ĐẠI DIỆN BÊN BÁN HÀNG

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)                (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)

Mẫu này gồm những thông tin gì?

  • Chuẩn hóa theo quy chuẩn Taovanban
  • không tự tạo căn cứ pháp luật
  • giữ chỗ trống khi thiếu dữ liệu
  • chỉ công bố sau khi người quản trị rà soát.

Cấu trúc văn bản đề xuất

  1. Thông tin các bên
  2. Nội dung và điều khoản
  3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
  4. Hiệu lực và chữ ký

Cách tạo văn bản

  1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
  2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
  3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

Tạo văn bản bằng AI →

Tìm mẫu văn bản khác

Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.