CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BIÊN BẢN
XÁC NHẬN HOÀN THÀNH TỪNG GIAI ĐOẠN HỢP ĐỒNG
Hôm
nay, ngày ............ tháng ............ năm ............, tại
................................,
Các bên lập biên bản xác nhận kết quả thực
hiện Giai đoạn ............ theo Hợp đồng số ............ ký ngày ............
và phụ lục/tiến độ đã được phê duyệt.
I. THÔNG TIN CÁC BÊN
BÊN
GIAO/ĐẶT HÀNG (BÊN A): ................................; mã số/địa chỉ
................................; đại diện ................................;
chức vụ ................................ .
BÊN
THỰC HIỆN (BÊN B): ................................; mã số/địa chỉ
................................; đại diện ................................; chức
vụ ................................ .
II. PHẠM VI VÀ TIÊU CHÍ GIAI ĐOẠN
Tên
giai đoạn/mốc tiến độ: ................................; thời gian theo kế
hoạch từ ............ đến ............; phạm vi phải hoàn thành:
................................ . Tiêu chí chất lượng, số lượng, thông số kỹ
thuật, đầu ra hoặc điều kiện chấp nhận: ................................ . Hồ
sơ làm căn cứ: bản vẽ/đặc tả/đề cương/phụ lục số ............ phiên bản
............ ngày ............ .
III. KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Khối lượng/sản phẩm thực tế đã
thực hiện: ................................; khối lượng được kiểm tra:
................................; phương pháp và người kiểm tra:
................................ .
2. Hồ sơ bàn giao:
................................; kết quả thử nghiệm/kiểm tra (nếu có):
................................; các thông số/tiêu chí đạt và chưa đạt:
................................ .
3.
Kết luận giai đoạn: ĐẠT / ĐẠT CÓ ĐIỀU KIỆN / CHƯA ĐẠT. Chỉ đánh dấu một kết
luận phù hợp. Nếu đạt có điều kiện, phải liệt kê đầy đủ điều kiện cần hoàn
thành; nếu chưa đạt, không ghi nhận hoàn thành để thanh toán như một giai đoạn
đã nghiệm thu nếu hợp đồng không cho phép.
IV. TỒN TẠI VÀ KHẮC PHỤC
Tồn
tại số 1: ................................; mức độ/ảnh hưởng ................................;
bên chịu trách nhiệm ................................; biện pháp khắc phục
................................; hạn hoàn thành ............; người xác nhận
lại ................................ . Các tồn tại khác: ................................
. Nếu không có tồn tại, ghi rõ “Không có tồn tại được ghi nhận trong phạm vi
kiểm tra”.
Việc
ký biên bản không loại trừ trách nhiệm đối với lỗi ẩn, sai sót chưa thể phát
hiện bằng kiểm tra thông thường hoặc nghĩa vụ bảo hành/bảo trì đã thỏa thuận,
trừ khi hợp đồng và pháp luật quy định khác.
V. GIÁ TRỊ NGHIỆM THU/THANH TOÁN VÀ BƯỚC
TIẾP THEO
Giá
trị giai đoạn theo hợp đồng: ............ đồng; giá trị đủ điều kiện đề nghị
thanh toán: ............ đồng; khoản tạm ứng thu hồi/giữ lại/khấu trừ: ............
đồng; chứng từ kèm theo: ................................ . Số liệu này là căn
cứ đề nghị xem xét thanh toán theo hợp đồng, không thay thế hóa đơn, hồ sơ
nghiệm thu chuyên ngành hoặc phê duyệt của người có thẩm quyền.
Giai đoạn tiếp theo: ................................;
điều kiện bắt đầu: ................................; người/bộ phận phụ trách và
thời hạn: ................................ .
Biên bản lập thành 02 bản gốc, mỗi
bên giữ 01 bản. Phụ lục kèm theo: danh mục đầu ra, ảnh, kết quả thử nghiệm hoặc
hồ sơ kiểm tra gồm ............ trang/tệp.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)