CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
HỢP ĐỒNG BẢO TRÌ
Số:
............
Hôm nay, ngày ............ tháng
............ năm ............, tại ................................
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13.
Căn
cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11.
Căn cứ tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định
chuyên ngành về bảo trì tương ứng với tài sản/hệ thống.
Chúng tôi gồm có:
BÊN
THUÊ DỊCH VỤ (BÊN A):
Mã số/địa chỉ................................
Đại diện ................................
BÊN
CUNG CẤP DỊCH VỤ (BÊN B):
Mã số/địa chỉ................................
Đại diện
................................
Các
bên ký Hợp đồng dịch vụ bảo trì đối với tài sản/hệ thống được mô tả dưới đây
ĐIỀU
1. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ TIÊU CHUẨN
Tài
sản/hệ thống bảo trì: ................................; mã hiệu, số lượng, địa
điểm lắp đặt ................................; hiện trạng đầu kỳ và lịch sử bảo
trì ................................ . Phạm vi gồm kiểm tra, vệ sinh, hiệu
chỉnh, bôi trơn, cập nhật, thay thế vật tư theo phụ lục; công việc loại trừ
................................ . Tiêu chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nhà sản xuất
và quy trình an toàn áp dụng: ................................ .
ĐIỀU
2. LỊCH BẢO TRÌ VÀ TIẾP NHẬN SỰ CỐ
Thời
hạn hợp đồng từ ............ đến ............ . Bảo trì định kỳ mỗi quý một
lần, dự kiến vào tuần đầu tiên của tháng đầu quý; lịch cụ thể do hai bên xác
nhận trước ít nhất 05 ngày làm việc. Khi nhận thông báo sự cố, Bên B phản hồi
trong 04 giờ làm việc và bố trí kiểm tra tại hiện trường trong 24 giờ làm việc,
trừ trường hợp ngoài khu vực phục vụ hoặc có thỏa thuận mức dịch vụ khác. Thời
gian khắc phục phụ thuộc mức độ sự cố và vật tư; Bên B phải thông báo phương
án, thời gian dự kiến và rủi ro.
ĐIỀU
3. NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
Bố
trí nhân sự có năng lực; tuân thủ nội quy, an toàn lao động, phòng cháy chữa
cháy và bảo vệ môi trường; không tự ý thay đổi cấu hình hoặc dừng hệ thống
ngoài phạm vi được phép; lập báo cáo sau mỗi lần bảo trì, ghi chỉ số, hạng mục
xử lý, phụ tùng thay, ảnh/chứng cứ và kiến nghị; thông báo ngay nguy cơ gây mất
an toàn; bảo mật thông tin tiếp cận; khắc phục lỗi do mình gây ra.
ĐIỀU
4. NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
Cung
cấp quyền tiếp cận hợp pháp, hướng dẫn vận hành và lịch sử sự cố; bố trí người
phối hợp; sao lưu dữ liệu hoặc dừng thiết bị khi cần theo khuyến nghị; không tự
ý can thiệp làm mất căn cứ xác định lỗi; nghiệm thu hoặc nêu ý kiến đối với báo
cáo trong 05 ngày làm việc; thanh toán đúng hạn.
ĐIỀU
5. GIÁ DỊCH VỤ, VẬT TƯ VÀ THANH TOÁN
Phí
bảo trì định kỳ: ............ đồng/kỳ; tổng phí dự kiến ............ đồng,
đã/chưa bao gồm thuế. Vật tư, linh kiện, đi lại ngoài phạm vi và công việc phát
sinh không bao gồm trong phí cơ bản, chỉ thực hiện sau khi Bên A chấp thuận
bằng văn bản báo giá, trừ biện pháp khẩn cấp nhằm ngăn ngừa thiệt hại tức thời
đã được ủy quyền trước. Thanh toán trong 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ báo
cáo, biên bản xác nhận và hóa đơn hợp lệ.
ĐIỀU
6. NGHIỆM THU VÀ BẢO HÀNH CÔNG VIỆC
Sau
mỗi lần thực hiện, Bên B gửi báo cáo trong 02 ngày làm việc. Bên A kiểm tra
trong 05 ngày làm việc; nếu không phù hợp, phải nêu rõ lỗi và chứng cứ để Bên B
khắc phục. Công việc sửa chữa/thay thế do lỗi của Bên B được bảo hành 90 ngày
hoặc thời hạn nhà sản xuất dài hơn, trừ lỗi do sử dụng sai, tác động bên thứ ba
hoặc nguyên nhân không thuộc trách nhiệm Bên B.
ĐIỀU
7. AN TOÀN, BẢO MẬT VÀ TRÁCH NHIỆM
Mỗi
bên chịu trách nhiệm về nhân sự, thiết bị và nghĩa vụ pháp lý thuộc phạm vi
kiểm soát của mình. Bên B phải dừng công việc nếu điều kiện hiện trường không
an toàn và báo cho Bên A. Dữ liệu, sơ đồ hệ thống, tài khoản và thông tin kinh
doanh chỉ được sử dụng để thực hiện Hợp đồng; việc xử lý dữ liệu cá nhân tuân
thủ pháp luật hiện hành.
ĐIỀU
8. TẠM NGỪNG, CHẤM DỨT VÀ TRANH CHẤP
Một
bên có quyền yêu cầu khắc phục vi phạm trong 10 ngày làm việc; nếu vi phạm
nghiêm trọng hoặc không khắc phục, có thể chấm dứt theo Hợp đồng và pháp luật.
Khi chấm dứt, các bên đối soát phí, bàn giao báo cáo, phụ tùng và quyền truy
cập; Bên B hoàn trả/xóa dữ liệu của Bên A theo yêu cầu hợp pháp. Tranh chấp
được thương lượng trong 30 ngày, sau đó giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền.
Hợp đồng lập thành 02 bản gốc.
ĐẠI
DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)
ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)