AITạo bằng AI
Mẫu hợp đồng – pháp lý

Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Hàng Hóa

Mẫu hợp đồng đặt cọc để bảo đảm giao kết mua bán hàng hóa.

▤
Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Hàng HóaChỉnh sửa thông tin và tải về file Word
MẪU XEM NGAY

Nội dung mẫu

Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------o0o-----------


HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC MUA BÁN HÀNG HÓA

 

 BÊN ĐẶT CỌC: (Bên A)

Ông (Bà)/Công ty:....................................................................................................

Sinh ngày: ...................................................................................

Chứng minh nhân dân/ ĐKKD số: .................

Do …………............................ cấp ngày.................

Hộ khẩu thường trú/trụ sở:………………………...........................

BÊN NHẬN ĐẶT CỌC: (Bên B)

Ông (Bà)/Công ty: ..................................................................................

Sinh ngày: ...............................................................................................

Chứng minh nhân dân/ ĐKKD số:.................

Do cơ quan ...................... cấp ngày.................

Hộ khẩu thường trú/trụ sở:………………………………………….

Hai bên đồng ý thực hiện ký kết Hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây:

Điều 1: Tài sản đặt cọc

Hợp đồng ghi rõ tài sản đặt cọc, giá trị bằng số và bằng chữ, phương thức giao nhận, chứng từ nhận tiền/tài sản, thời hạn đặt cọc, hàng hóa dự kiến mua bán và điều kiện hoàn tất hợp đồng chính. Nếu đặt cọc bằng tài sản không phải tiền, phải mô tả đặc điểm, số lượng, tình trạng và cách định giá.

(Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản đặt cọc: nếu là tiền số tiền là bao nhiêu, mệnh giá như thế nào, nếu là vàng bạc hoặc kim khí quý khác thì nêu rõ số lượng, cân nặng, hình dáng……)

Điều 2: Thời hạn đặt cọc

Thời hạn đặt cọc là: ................., kể từ ngày ................. đến ngày .........  

Điều 3: Mục đích đặt cọc

Ghi rõ mục đích đặt cọc, nội dung thỏa thuận (cam kết) của các bên về việc bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa.

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của bên A

Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

a) Giao tài sản đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận;

b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất tài sản đặt cọc;

c) Các thỏa thuận khác ...

Bên A có các quyền sau đây:

a) Nhận lại tài sản đặt cọc từ Bên B hoặc được trả khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);

b) Nhận lại và sở hữu tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);

c) Các thỏa thuận khác ...

ĐIỀU 5: Quyền và nghĩa vụ của bên B

Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

a) Trả lại tài sản đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự;

b) Trả lại tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc cho Bên A (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự;

c) Các thỏa thuận khác ...

Bên B có các quyền sau đây:

a) Sở hữu tài sản đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự.

b) Các thỏa thuận khác ... 

ĐIỀU 6: Phương thức giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 7: Cam đoan của các bên

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

Các cam đoan khác...

ĐIỀU 8: Điều khoản cuối cùng

Nếu bên đặt cọc từ chối giao kết hoặc thực hiện hợp đồng được bảo đảm thì tài sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc; nếu bên nhận đặt cọc từ chối thì phải hoàn trả tài sản đặt cọc và trả thêm khoản tương đương giá trị tài sản đặt cọc, trừ thỏa thuận khác. Trường hợp hợp đồng chính không thể giao kết do lỗi của cả hai bên hoặc do điều kiện hoàn trả đã thỏa thuận, các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận theo thỏa thuận và pháp luật.

Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;

Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này.

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày…/…/…

Hợp đồng được lập thành … bản, mỗi bên giữ… bản.

BÊN A                        BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên)     (Ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu này gồm những thông tin gì?

  • Ghi rõ tài sản đặt cọc
  • chứng từ giao nhận
  • hàng hóa
  • giá
  • thời hạn và điều kiện hoàn tất
  • phân biệt phạt cọc với phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại. Soạn đúng loại hợp đồng và theo nội dung của file Word tương ứng
  • không tự bịa dữ liệu
  • chủ thể
  • số tiền
  • thời hạn hoặc căn cứ pháp lý. Áp dụng quy chuẩn trình bày Taovanban: A4 dọc
  • Times New Roman Unicode màu đen
  • nội dung 13 pt

Cấu trúc văn bản đề xuất

  1. Thông tin các bên
  2. Nội dung và điều khoản
  3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
  4. Hiệu lực và chữ ký

Cách tạo văn bản

  1. Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
  2. Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
  3. Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.

Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?

Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.

Tạo văn bản bằng AI →

Tìm mẫu văn bản khác

Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.