
Tạo bằng AINội dung mẫu
Có thể xem, sao chép và dùng mẫu trực tiếp; AI chỉ là lựa chọn thêm.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________
HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG
Số: ............
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13; Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 và văn bản hướng dẫn, quy chuẩn/tiêu chuẩn áp dụng trong phạm vi hợp đồng.
Căn cứ hồ sơ, nhu cầu và sự thỏa thuận tự nguyện của các bên;
Hôm nay, ngày ............ tháng ............ năm ............, tại ............, các bên gồm:
BÊN A (CHỦ ĐẦU TƯ/BÊN THUÊ DỊCH VỤ): ............
Địa chỉ: ............
Mã số doanh nghiệp/CCCD: ............
Người đại diện: ............ Chức vụ: ............
Điện thoại/Email: ............
BÊN B (NHÀ THẦU/ĐƠN VỊ TƯ VẤN): ............
Địa chỉ: ............
Mã số doanh nghiệp/CCCD: ............
Người đại diện: ............ Chức vụ: ............
Điện thoại/Email: ............
Sau khi trao đổi, hai bên thống nhất ký hợp đồng với các điều khoản sau:
THÔNG TIN VÀ HỒ SƠ HỢP ĐỒNG
Tên công trình/dự án: ............; địa điểm: ............; chủ đầu tư: ............; quy mô/cấp công trình (nếu xác định): ............
Hồ sơ hợp đồng gồm: văn bản hợp đồng; phụ lục phạm vi và giá; hồ sơ thiết kế/chỉ dẫn kỹ thuật; tiến độ; biên bản làm rõ; các sửa đổi được ký hợp lệ. Thứ tự ưu tiên khi có mâu thuẫn: văn bản sửa đổi mới nhất, hợp đồng, phụ lục, hồ sơ được liệt kê theo thứ tự ............
Mỗi bên chỉ định đầu mối có thẩm quyền tiếp nhận yêu cầu, thông báo, phê duyệt và xác nhận khối lượng: Bên A ............; Bên B ............
ĐIỀU 1. PHẠM VI CÔNG VIỆC VÀ RANH GIỚI TRÁCH NHIỆM
Phạm vi thi công: ............; hạng mục bao gồm: ............; hạng mục loại trừ: ............; bản vẽ/phiên bản áp dụng: ............
Loại hợp đồng: trọn gói/đơn giá cố định/đơn giá điều chỉnh/khác ............; giá trước thuế ............; thuế ............; tổng giá trị ............ đồng. Đồng tiền thanh toán: Việt Nam đồng (VND), trừ khi pháp luật và hợp đồng cho phép thỏa thuận khác.
Bên A bàn giao mặt bằng, mốc tọa độ/cao độ, lối tiếp cận và thông tin hiện trạng bằng biên bản. Bên B khảo sát kiểm tra trong phạm vi hợp lý và thông báo ngay các sai khác có thể ảnh hưởng thiết kế, an toàn, chất lượng hoặc giá.
ĐIỀU 2. VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ NHÀ THẦU PHỤ
Danh mục vật tư do Bên A cấp: ............; do Bên B cung cấp: ............; yêu cầu xuất xứ, mẫu duyệt, chứng chỉ chất lượng và thời hạn trình duyệt: ............
Bên nhận vật tư phải kiểm đếm, kiểm tra tình trạng, bảo quản, lập phiếu giao nhận và thông báo bằng văn bản khi phát hiện thiếu/hỏng/không phù hợp. Không được tự ý thay vật liệu, thiết bị, biện pháp hoặc nhà thầu phụ khi chưa được chấp thuận theo thẩm quyền.
Bên B chịu trách nhiệm về hành vi, chất lượng, an toàn và nghĩa vụ của nhà thầu phụ trong phạm vi công việc giao thầu; việc sử dụng nhà thầu phụ không làm giảm trách nhiệm của Bên B.
ĐIỀU 3. TIẾN ĐỘ, MẶT BẰNG VÀ PHỐI HỢP
Ngày khởi công: ............; thời gian thực hiện: ............ ngày; mốc hoàn thành từng giai đoạn: ............; ngày hoàn thành dự kiến: ............
Bên B nộp tiến độ chi tiết, biểu đồ huy động nhân lực/thiết bị và cập nhật định kỳ ............; cảnh báo nguy cơ chậm trong vòng ............ ngày kể từ khi biết hoặc phải biết.
Bên A bàn giao mặt bằng, hồ sơ, quyết định và vật tư thuộc trách nhiệm mình đúng mốc. Chậm do bên nào gây ra phải được ghi nhận bằng nhật ký/biên bản; việc gia hạn và chi phí liên quan chỉ được xác định theo hợp đồng, chứng cứ và phê duyệt hợp lệ.
ĐIỀU 4. CHẤT LƯỢNG, KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU
Bên B thi công đúng hồ sơ được duyệt, quy chuẩn/tiêu chuẩn áp dụng, chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp đã chấp thuận. Không che khuất công việc trước khi nghiệm thu và lập hồ sơ cần thiết.
Kế hoạch kiểm tra/thí nghiệm, điểm dừng nghiệm thu, mẫu vật liệu và đơn vị thí nghiệm: ............; chi phí thuộc bên ............ theo thỏa thuận.
Bên A/tư vấn có quyền kiểm tra hợp lý nhưng không thay thế trách nhiệm chất lượng của Bên B. Phần việc không đạt phải được lập biên bản, đề xuất biện pháp và thời hạn khắc phục; chi phí do bên có lỗi chịu theo căn cứ xác định.
Hồ sơ nghiệm thu gồm nhật ký, kết quả thử nghiệm, chứng chỉ vật liệu, bản vẽ hoàn công, hướng dẫn vận hành/bảo trì và tài liệu khác: ............
ĐIỀU 5. AN TOÀN, MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO HIỂM
Bên B lập và thực hiện biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, che chắn, kiểm soát ra vào và bảo vệ công trình lân cận theo phạm vi trách nhiệm.
Bên B chịu trách nhiệm về nhân sự, trang bị bảo hộ, huấn luyện và sự cố do lỗi quản lý/thi công của mình; Bên A thực hiện các nghĩa vụ thuộc chủ đầu tư theo pháp luật. Khi có nguy cơ tức thời, bên phát hiện phải cảnh báo và phối hợp dừng công việc nguy hiểm.
Các loại bảo hiểm bắt buộc/tự nguyện, bên mua, mức trách nhiệm và thời hạn: ............; quy trình thông báo sự cố và lưu giữ chứng cứ: ............
ĐIỀU 6. THAY ĐỔI THIẾT KẾ, KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH
Mọi thay đổi phải có yêu cầu bằng văn bản, đánh giá ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn, tiến độ, giá, giấy phép và các bộ môn liên quan. Người có thẩm quyền phê duyệt: ............
Trước khi thực hiện phát sinh, hai bên xác nhận tối thiểu: mô tả, bản vẽ/chỉ dẫn sửa đổi, khối lượng, đơn giá/cách tính giá, ảnh hưởng tiến độ, thuế và điều kiện thanh toán. Không mặc nhiên thanh toán công việc chưa được phê duyệt, trừ trường hợp xử lý khẩn cấp theo cơ chế đã thỏa thuận/pháp luật.
Bên B phải thông báo kịp thời khi phát hiện điều kiện hiện trường khác hồ sơ; không tự ý xử lý làm thay đổi kết cấu hoặc an toàn công trình khi chưa có chỉ dẫn của người có thẩm quyền.
ĐIỀU 7. GIÁ, TẠM ỨNG VÀ THANH TOÁN
Tạm ứng: ............%; điều kiện tạm ứng/bảo lãnh (nếu có): ............; thu hồi tạm ứng: ............
Các đợt thanh toán gắn với mốc nghiệm thu/khối lượng: ............; hồ sơ thanh toán: đề nghị thanh toán, biên bản nghiệm thu, bảng xác định giá trị, hóa đơn/chứng từ hợp lệ và tài liệu khác ............
Bên A thanh toán trong ............ ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Giá trị đang tranh chấp phải được hai bên đối soát; phần không tranh chấp vẫn thanh toán theo hợp đồng. Quyết toán cuối cùng căn cứ khối lượng nghiệm thu, phát sinh được duyệt, khoản đã thanh toán và nghĩa vụ khấu trừ hợp pháp.
ĐIỀU 8. BẢO HÀNH VÀ KHUYẾT TẬT
Thời hạn bảo hành: ............ kể từ ngày ............; phạm vi bảo hành: ............; hình thức bảo đảm bảo hành (nếu có): ............
Bên A thông báo khiếm khuyết bằng văn bản, kèm mô tả/chứng cứ. Bên B phản hồi trong ............ giờ/ngày và bắt đầu khắc phục trong ............ ngày, trừ tình huống khẩn cấp cần biện pháp ngay.
Bảo hành không loại trừ trách nhiệm đối với lỗi thuộc Bên B theo pháp luật/hợp đồng. Các trường hợp loại trừ (nếu có) phải được mô tả rõ và không áp dụng khi khiếm khuyết bắt nguồn từ lỗi thi công, vật liệu do Bên B cung cấp hoặc vi phạm nghĩa vụ của Bên B.
ĐIỀU 9. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
Bên A có quyền kiểm tra, yêu cầu khắc phục, từ chối nghiệm thu phần không phù hợp có căn cứ; có nghĩa vụ cung cấp đầu vào, mặt bằng, phê duyệt đúng hạn và thanh toán theo hợp đồng.
Bên B có quyền yêu cầu bàn giao điều kiện thi công, nhận thanh toán đúng hạn, yêu cầu xác nhận thay đổi; có nghĩa vụ huy động đủ nhân lực/thiết bị, tuân thủ hồ sơ được duyệt, bảo quản tài sản, báo cáo tiến độ và bàn giao đầy đủ hồ sơ.
Mỗi bên chịu trách nhiệm đối với thiệt hại thực tế, trực tiếp và có chứng cứ do hành vi vi phạm của mình gây ra, theo hợp đồng và pháp luật; nghĩa vụ giảm thiểu tổn thất được áp dụng trong phạm vi hợp lý.
ĐIỀU 10. CHẬM TIẾN ĐỘ, VI PHẠM VÀ PHẠT HỢP ĐỒNG
Các mốc tiến độ trọng yếu: ............; thời hạn thông báo vi phạm: ............; thời hạn khắc phục: ............
Mức phạt vi phạm (nếu thỏa thuận và được pháp luật cho phép): ............, cách tính và giới hạn áp dụng: ............; bồi thường thiệt hại được xác định trên cơ sở thiệt hại thực tế, quan hệ nhân quả và chứng cứ, tránh tính trùng khoản bồi hoàn.
Không tự động áp dụng mức phạt vượt giới hạn bắt buộc của pháp luật áp dụng. Trước khi khấu trừ, bên yêu cầu phải thông báo căn cứ, cách tính và tài liệu; bên còn lại được quyền phản hồi trong ............ ngày.
ĐIỀU 11. BẤT KHẢ KHÁNG VÀ SỰ KIỆN NGOÀI KIỂM SOÁT
Sự kiện được xem xét là bất khả kháng khi đáp ứng điều kiện theo pháp luật áp dụng và không chỉ do khó khăn tài chính hoặc thiếu nguồn lực thông thường.
Bên bị ảnh hưởng thông báo trong ............ ngày, cung cấp chứng cứ, phạm vi ảnh hưởng, biện pháp giảm thiểu và cập nhật tình hình. Các bên lập biên bản xác định công việc bị ảnh hưởng, gia hạn/chi phí nếu có căn cứ và phần nghĩa vụ vẫn phải tiếp tục.
Nếu sự kiện kéo dài quá ............ ngày và mục tiêu hợp đồng không thể đạt được, các bên thương lượng phương án tiếp tục, tạm ngừng hoặc chấm dứt theo hợp đồng/pháp luật.
ĐIỀU 12. TẠM NGỪNG, CHẤM DỨT VÀ BÀN GIAO
Tạm ngừng được thực hiện khi có căn cứ hợp đồng/pháp luật, nguy cơ mất an toàn, không thanh toán, không bàn giao điều kiện cần thiết hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. Bên thông báo nêu lý do, phạm vi, ngày hiệu lực và điều kiện tiếp tục.
Chấm dứt khi hoàn thành, theo thỏa thuận, vi phạm trọng yếu không được khắc phục, kéo dài bất khả kháng hoặc căn cứ khác theo hợp đồng/pháp luật. Thời hạn thông báo và cơ hội khắc phục: ............
Khi tạm ngừng/chấm dứt, hai bên kiểm kê khối lượng, vật tư, thiết bị, công nợ, hồ sơ, bảo đảm, hiện trạng an toàn; xác định phần việc được thanh toán và nghĩa vụ bảo hành/bảo mật/bồi thường còn tiếp tục.
ĐIỀU 13. BẢO MẬT, HỒ SƠ VÀ QUYỀN SỬ DỤNG
Hồ sơ, dữ liệu, bản vẽ, thông tin kinh doanh chỉ được sử dụng cho mục đích thực hiện hợp đồng; ngoại lệ cung cấp theo pháp luật hoặc được bên có quyền đồng ý.
Quyền sở hữu/quyền sử dụng hồ sơ, bản vẽ, mô hình và tài liệu do bên nào tạo lập; phạm vi sao chép, chỉnh sửa, sử dụng cho công trình khác: ............; việc bàn giao file nguồn: ............
ĐIỀU 14. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ ĐIỀU KHOẢN CUỐI
Tranh chấp trước hết được thương lượng trong ............ ngày; nếu không thành, giải quyết tại ............ theo pháp luật Việt Nam. Luật áp dụng: pháp luật Việt Nam.
Thông báo được gửi tới địa chỉ/email nêu tại hợp đồng và được coi là nhận theo cơ chế: ............; mỗi bên phải thông báo khi thay đổi thông tin.
Hợp đồng có hiệu lực từ ............, gồm ............ trang/bản và các phụ lục: ............; mọi sửa đổi phải được người có thẩm quyền ký/xác nhận bằng văn bản. Nếu một điều khoản vô hiệu, các điều khoản còn lại vẫn có hiệu lực trong phạm vi pháp luật cho phép.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
Cấu trúc văn bản đề xuất
- Thông tin các bên
- Nội dung và điều khoản
- Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm
- Hiệu lực và chữ ký
Cách tạo văn bản
- Nhập thông tin các bên và nội dung cần có.
- Trợ lý AI hỗ trợ soạn thảo.
- Kiểm tra, chỉnh sửa và tải về file Word.
Cần văn bản theo đúng trường hợp của bạn?
Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, Taovanban sẽ soạn bản nháp để bạn chỉnh sửa.
Tạo văn bản bằng AI →Tìm mẫu văn bản khác
Nhập tên hoặc từ khóa để tìm nhanh trong thư viện mẫu văn bản.