CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
HỢP ĐỒNG BẢO HÀNH
Số: ..............
Hôm nay, ngày .............. tháng .............. năm .............., tại ..............
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 nếu giao dịch thuộc phạm vi điều chỉnh;
Căn cứ thỏa thuận về việc bảo hành sản phẩm, thiết bị hoặc công trình của các bên.
Chúng tôi gồm có:
BÊN A (BÊN BẢO HÀNH):
Tên cá nhân/tổ chức: ..............
Mã số doanh nghiệp/định danh cá nhân: ..............
Địa chỉ: ..............
Người đại diện: ..............; Chức vụ: ..............
Điện thoại: ..............; Email: ..............
Tài khoản thanh toán (nếu có): .............. tại ..............
(Sau đây gọi là “Bên A”)
BÊN B (BÊN ĐƯỢC BẢO HÀNH):
Tên cá nhân/tổ chức: ..............
Mã số doanh nghiệp/định danh cá nhân: ..............
Địa chỉ: ..............
Người đại diện: ..............; Chức vụ: ..............
Điện thoại: ..............; Email: ..............
Tài khoản thanh toán (nếu có): .............. tại ..............
(Sau đây gọi là “Bên B”)
Sau khi thỏa thuận trên tinh thần tự nguyện, bình đẳng và thiện chí, các bên thống nhất ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:
ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI BẢO HÀNH
Danh mục sản phẩm/thiết bị/công trình, mã hiệu, số sê-ri, ngày bàn giao và hồ sơ liên quan được ghi tại phụ lục.
Phạm vi bảo hành bao gồm lỗi kỹ thuật, lỗi vật liệu hoặc lỗi thi công/sản xuất thuộc trách nhiệm của Bên A trong điều kiện sử dụng bình thường; các trường hợp loại trừ phải được liệt kê cụ thể, dễ hiểu.
ĐIỀU 2. THỜI HẠN VÀ THỜI ĐIỂM TÍNH BẢO HÀNH
Thời hạn bảo hành là .............. tháng kể từ ngày .............. được xác nhận bằng biên bản bàn giao/nghiệm thu.
Thời gian sản phẩm không thể sử dụng do lỗi thuộc phạm vi bảo hành được xử lý theo thỏa thuận: .............. . Việc gia hạn hoặc bảo hành lại phải được ghi nhận bằng văn bản.
ĐIỀU 3. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ YÊU CẦU
Bên B gửi yêu cầu qua .............., mô tả lỗi, thời điểm phát hiện, điều kiện vận hành và cung cấp hình ảnh/tài liệu có liên quan.
Bên A xác nhận tiếp nhận trong .............. giờ/ngày làm việc, kiểm tra sơ bộ trong .............. ngày và thông báo phương án, thời gian khắc phục. Trường hợp cần kiểm tra tại hiện trường, hai bên thống nhất lịch và lập biên bản.
ĐIỀU 4. BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
Tùy tính chất lỗi, Bên A sửa chữa, thay thế linh kiện, thay sản phẩm, thực hiện lại công việc hoặc áp dụng biện pháp khác được hai bên thống nhất.
Sau khắc phục, hai bên kiểm tra và lập biên bản xác nhận. Nếu Bên A không xử lý trong thời hạn đã cam kết, Bên B có quyền yêu cầu biện pháp thay thế theo Hợp đồng và pháp luật.
ĐIỀU 5. CHI PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM VẬN CHUYỂN
Chi phí nhân công, linh kiện, vận chuyển và kiểm tra trong phạm vi bảo hành do .............. chịu. Chi phí phát sinh do lỗi sử dụng sai hướng dẫn chỉ được tính cho Bên B khi có kết quả kiểm tra và thông báo chi phí trước.
ĐIỀU 6. TRƯỜNG HỢP KHÔNG THUỘC PHẠM VI BẢO HÀNH
Các trường hợp loại trừ cụ thể: .............. . Không áp dụng loại trừ chung chung làm mất quyền hợp pháp của Bên B.
Bên A phải cung cấp căn cứ kỹ thuật hoặc biên bản kiểm tra giải thích vì sao lỗi không thuộc phạm vi bảo hành trước khi từ chối.
ĐIỀU 7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
Duy trì đầu mối tiếp nhận yêu cầu; bố trí nhân sự đủ năng lực; sử dụng linh kiện phù hợp; bảo đảm an toàn và bảo mật trong quá trình sửa chữa.
Thông báo tiến độ, lưu hồ sơ bảo hành và chịu trách nhiệm đối với thiệt hại do lỗi của mình theo Hợp đồng và pháp luật.
ĐIỀU 8. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
Sử dụng, bảo quản, vận hành theo hướng dẫn; lưu giữ hồ sơ bàn giao và thông báo lỗi kịp thời.
Tạo điều kiện tiếp cận hợp lý để kiểm tra, không tự ý sửa chữa gây cản trở xác định nguyên nhân, trừ tình huống khẩn cấp cần hạn chế thiệt hại.
ĐIỀU 9. VI PHẠM, BỒI THƯỜNG VÀ TRANH CHẤP
Việc phạt vi phạm chỉ áp dụng khi được thỏa thuận và trong giới hạn pháp luật. Bồi thường dựa trên thiệt hại thực tế, trực tiếp và chứng cứ.
Tranh chấp được ưu tiên thương lượng; nếu không thành, giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền theo pháp luật.
ĐIỀU 10. HIỆU LỰC VÀ ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Hợp đồng có hiệu lực từ .............. và không thay thế các quyền bảo vệ người tiêu dùng hoặc quyền bắt buộc khác theo pháp luật nếu có áp dụng.
Sửa đổi phải lập thành văn bản; phụ lục danh mục sản phẩm và phiếu bảo hành là bộ phận kèm theo.
ĐIỀU KHOẢN CHUNG VỀ HIỆU LỰC
Hợp đồng có hiệu lực từ ngày .............., được lập thành .............. bản có giá trị như nhau; mỗi bên giữ .............. bản. Các phụ lục, biên bản và tài liệu được hai bên xác nhận hợp lệ là bộ phận của Hợp đồng.
Các bên xác nhận đã đọc, hiểu quyền và nghĩa vụ của mình, đồng ý ký kết và cam kết thực hiện Hợp đồng.
ĐẠI
DIỆN BÊN A ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký,
ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có) (Ký,
ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có)