CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
----------o0o-----------
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở
Số..../.....
Căn cứ Bộ luật Dân
sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
Căn cứ Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15; Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 nếu giao dịch
thuộc phạm vi điều chỉnh;
Căn cứ Nghị định
số 95/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở và các văn bản
sửa đổi, bổ sung còn hiệu lực áp dụng đúng loại nhà ở và giao dịch này;
Căn cứ các văn bản, hồ sơ pháp lý dự án:…….
Hai
bên chúng tôi gồm:
I. BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên
cho thuê):
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư số:
- Người đại diện theo pháp luật: Chức vụ:
(Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền thì ghi) theo
giấy ủy quyền (văn bản ủy quyền) số ……(nếu có). Thẻ căn cước công dân (hộ
chiếu): ……. cấp ngày: …./…./….., tại………)
- Địa chỉ:
- Điện thoại liên hệ: Fax:
- Số tài khoản: Tại Ngân hàng:
- Mã số thuế:
II. BÊN THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên
thuê):
- Tên tổ chức, cá nhân3:
- Thẻ căn cước công dân/hộ chiếu: ………. cấp ngày:
..../..../…….., tại ………
- Nơi đăng ký cư trú:
- Địa chỉ liên hệ:
- Điện thoại liên hệ: Fax (nếu có):
- Số tài khoản (nếu có): Tại Ngân hàng:
- Mã số thuế (nếu có):
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng cho thuê nhà ở
với các nội dung sau đây:
ĐIỀU 1. CÁC THÔNG
TIN VỀ NHÀ Ở CHO THUÊ
1. Loại nhà ở:
(Nhà ở: biệt thự, căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ)
2. Vị trí, địa điểm nhà ở:
(Nhà ở: biệt thự, căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ)
(Đối với căn hộ chung cư ghi rõ các thông tin về: Căn hộ
số: …………. tại tầng (tầng có căn hộ): …………., thuộc nhà chung cư …………… đường/phố
(nếu có), thuộc phường/xã ………………., quận/huyện/thị xã …………………., tỉnh/thành phố
……………….)
3. Hiện trạng về chất lượng nhà ở: ………………….………………….………………….
4. Diện tích của nhà ở:
- Tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở: ………………….m2
- Tổng diện tích sử dụng đất: ………………….m2, trong
đó:
Sử dụng riêng: ………………….………………….m2
Sử dụng chung (nếu có): ………………….……….m2
Mục đích sử dụng đất:
5. Công năng sử dụng:
6. Trang thiết bị kèm theo:
ĐIỀU 2. GIÁ THUÊ
NHÀ Ở
1. Giá thuê nhà ở là
(Việt Nam đồng/tháng hoặc Việt Nam đồng/năm). (Bằng chữ:
…………….. ).
Giá thuê này đã bao gồm: chi phí bảo trì, quản lý vận hành
nhà ở và các khoản thuế mà Bên cho thuê phải nộp cho Nhà nước theo quy định
……………… (do các bên thỏa thuận).
2. Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch
vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung cấp điện, nước, điện thoại và các
cơ quan cung cấp dịch vụ khác.
3. Các thỏa thuận khác (nếu có) ………………….………………….……………
ĐIỀU 3. PHƯƠNG
THỨC VÀ THỜI HẠN THANH TOÁN
1. Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền Việt Nam
thông qua hình thức chuyển khoản qua ngân hàng hoặc hình thức khác theo quy
định của pháp luật ……
2. Thời hạn thực hiện thanh toán:
3. Các thỏa thuận khác (nếu có):
ĐIỀU 4. THỜI HẠN
CHO THUÊ, THỜI ĐIỂM GIAO, NHẬN NHÀ Ở CHO THUÊ VÀ HỒ SƠ KÈM THEO
1. Thời hạn cho thuê nhà ở:
2. Thời điểm giao nhận nhà ở: Ngày... tháng... năm....
3. Hồ sơ kèm theo:
Biên bản bàn giao phải ghi số chìa khóa, chỉ số điện/nước,
thiết bị và tình trạng từng phòng; kèm ảnh ngày bàn giao. Bên thuê chỉ chịu
trách nhiệm với hư hỏng do mình/người cùng sử dụng gây ra, không chịu hao mòn
tự nhiên hoặc lỗi kết cấu không do mình gây ra.
Tiền đặt cọc …… đồng bảo đảm nghĩa vụ thanh toán và bảo
quản nhà, không tự động là tiền thuê. Trong 05 ngày làm việc kể từ khi nhận lại
nhà và đối soát, Bên cho thuê hoàn trả phần tiền đặt cọc còn lại; mọi khoản
khấu trừ phải có bảng kê, chứng từ và căn cứ xác định trách nhiệm. Phần tiền
không tranh chấp phải hoàn trước.
Giá thuê …… đồng/tháng; kỳ thanh toán ……; ngày thanh toán
……; điện/nước theo đồng hồ riêng với đơn giá …… hoặc theo hóa đơn; phí quản lý
……; nghĩa vụ thuế của bên cho thuê được xử lý theo pháp luật và thỏa thuận phân
bổ chi phí giữa các bên. Không tự ghi thuế suất cố định nếu không kiểm tra quy
định thuế hiện hành.
Trường hợp đơn phương chấm dứt, bên chấm dứt phải nêu căn
cứ, gửi thông báo bằng phương thức có thể chứng minh đã nhận và cho thời hạn
khắc phục …… ngày nếu vi phạm có thể khắc phục. Quyền đơn phương chấm dứt và
thời hạn báo trước phải phù hợp Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Bộ luật Dân sự 2015
và nội dung hợp đồng; không áp dụng điều khoản phạt/giữ cọc trái quy định bắt
buộc.
___________________
1 Ghi các căn cứ liên quan đến việc cho thuê nhà ở. Trường
hợp Nhà nước có sửa đổi, thay thế các văn bản pháp luật ghi tại phần căn cứ của
hợp đồng này thì bên bán phải ghi lại theo số, tên văn bản mới đã thay đổi.
2 Ghi tên doanh nghiệp, cá nhân cho nhà ở; nếu là cá nhân
thì không cần có các nội dung về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư, người đại diện pháp luật của doanh nghiệp.
3 Nếu là tổ chức thì ghi các thông tin về tổ chức; nếu là
cá nhân thì ghi các thông tin về cá nhân, nếu có nhiều người mua là cá nhân
cùng đứng tên trong hợp đồng thì tại mục này phải ghi đầy đủ thông tin về những
người cùng thuê nhà ở; không cần có các nội dung về Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, người đại diện pháp luật của doanh
nghiệp.
4 Nếu là tổ chức thì ghi số Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
ĐIỀU 5. SỬ DỤNG
NHÀ Ở THUÊ
1. Mục đích sử dụng nhà ở của bên thuê: ………………….………………….
2. Các hạn chế sử dụng nhà ở: ………………….………………….
3. Đóng phí dịch vụ, phí quản lý vận hành: ………………….………………….
4. Ban hành và tuân thủ nội quy, quy chế quản lý vận hành
của khu nhà ở, dự án: ……..
5. Các thỏa thuận khác (nếu có): (các thỏa thuận này phải
không trái luật và không trái đạo đức xã hội)
ĐIỀU 6. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN CHO THUÊ
1.
Quyền của bên cho thuê (theo Điều 18 của Luật Kinh doanh bất động sản):
a) Yêu cầu bên thuê nhận nhà ở theo thời hạn đã thỏa thuận
tại Điều 4 của Hợp đồng này;
b) Yêu cầu bên thuê thanh toán đủ tiền theo thời hạn và
phương thức thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng này;
c) Yêu cầu bên thuê bảo quản, sử dụng nhà ở theo đúng hiện
trạng đã liệt kê tại Điều 1 của Hợp đồng này;
d) Yêu cầu bên thuê bồi thường thiệt hại hoặc sửa chữa phần
hư hỏng do lỗi của bên thuê gây ra;
đ) Cải tạo, nâng cấp nhà ở cho thuê khi được bên thuê đồng
ý nhưng không được gây ảnh hưởng cho bên thuê;
e) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng theo quy định tại
điểm g khoản 2 Điều 18 của Luật Kinh doanh bất động sản;
g) Yêu cầu bên thuê giao lại nhà ở khi hết thời hạn thuê;
h) Các quyền khác do các bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa
thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội)...
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê (theo Điều 19 của Luật Kinh
doanh bất động sản)
a) Giao nhà ở cho bên thuê theo thỏa thuận trong hợp đồng
và hướng dẫn bên thuê sử dụng nhà ở theo đúng công năng, thiết kế tại Điều 1
của Hợp đồng này;
b) Bảo đảm cho bên thuê sử dụng ổn định nhà ở trong thời
hạn thuê;
c) Bảo trì, sửa chữa nhà ở theo định kỳ hoặc theo thỏa
thuận; nếu bên cho thuê không bảo trì, sửa chữa nhà ở mà gây thiệt hại cho bên
thuê thì phải bồi thường;
d) Không được đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bên thuê
thực hiện đúng nghĩa vụ theo hợp đồng, trừ trường hợp được bên thuê đồng ý chấm
dứt hợp đồng;
đ) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
e) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định
của pháp luật;
g) Các nghĩa vụ khác do hai bên thỏa thuận (nếu có): (các
thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội) ………………….………………………
ĐIỀU 7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN THUÊ
1. Quyền của bên thuê (theo Điều 20 của Luật Kinh doanh bất
động sản)
a) Yêu cầu bên cho thuê giao nhà ở theo đúng hiện trạng đã
liệt kê tại Điều 1 của Hợp đồng này;
b) Yêu cầu bên cho thuê cung cấp thông tin đầy đủ, trung
thực về nhà ở;
c) Được đổi nhà ở đang thuê với người thuê khác nếu được
bên cho thuê đồng ý bằng văn bản;
d) Được cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ nhà ở nếu có
thỏa thuận trong hợp đồng hoặc được bên cho thuê đồng ý bằng văn bản;
đ) Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận với
bên cho thuê trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu;
e) Yêu cầu bên cho thuê sửa chữa nhà ở trong trường hợp nhà
ở bị hư hỏng không phải do lỗi của mình gây ra;
g) Yêu cầu bên cho thuê bồi thường thiệt hại do lỗi của bên
cho thuê gây ra;
h) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng theo quy định tại
điểm g khoản 2 Điều 20 của Luật Kinh doanh bất động sản;
i) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận (nếu có): (các thỏa
thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội)
2. Nghĩa vụ của Bên thuê (theo Điều 21 của Luật Kinh doanh
bất động sản)
a) Bảo quản, sử dụng nhà ở đúng công năng, thiết kế đã liệt
kê tại Điều 1 và các thỏa thuận trong hợp đồng;
b) Thanh toán đủ tiền thuê nhà ở theo thời hạn và phương thức
thỏa thuận tại Điều 3 và Điều 4 của Hợp đồng này;
c) Sử dụng nhà ở đúng mục đích và sửa chữa hư hỏng của nhà
ở do lỗi của mình gây ra;
d) Trả nhà ở cho bên cho thuê theo đúng thỏa thuận trong
hợp đồng;
đ) Không được thay đổi, cải tạo, phá dỡ nhà ở nếu không có
sự đồng ý bằng văn bản của bên cho thuê;
e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
g) Các nghĩa vụ khác do hai bên thỏa thuận (nếu có): (các
thỏa thuận này phải không trái luật và không trái đạo đức xã hội)
………………….………………….…..
ĐIỀU 8. TRÁCH NHIỆM DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG
1. Trách nhiệm của bên cho thuê khi vi phạm hợp đồng
2. Trách nhiệm của bên thuê khi vi phạm hợp đồng
3. Các trường hợp bất khả kháng: Bên thuê hoặc Bên cho thuê
không bị coi là vi phạm hợp đồng và không bị phạt hoặc không phải chịu trách
nhiệm bồi thường thiệt hại nếu việc chậm thực hiện hoặc không thực hiện các
nghĩa vụ được các bên thỏa thuận trong hợp đồng này do có sự kiện bất khả kháng
như thiên tai, chiến tranh, sự thay đổi quy định pháp luật và các trường hợp
khác mà không phải do lỗi của các Bên gây ra.
4. Các thỏa thuận khác (nếu có): (các thỏa thuận này phải
không trái luật và không trái đạo đức xã hội)
ĐIỀU 9. PHẠT VI
PHẠM HỢP ĐỒNG
Do
các bên thỏa thuận:
ĐIỀU 10. CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG VÀ
CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1. Các
trường hợp chấm dứt hợp đồng:
a) Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng. Trong trường hợp này,
hai bên lập văn bản thỏa thuận cụ thể các điều kiện và thời hạn chấm dứt hợp
đồng;
b) Bên thuê chậm thanh toán tiền thuê theo thỏa thuận tại
Điều 3 của hợp đồng này;
c) Bên cho thuê chậm bàn giao nhà ở theo thỏa thuận tại
Điều 4 của hợp đồng này;
d) Trong trường hợp bên bị tác động bởi sự kiện bất khả
kháng không thể khắc phục được để tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của mình trong
thời hạn ……. ngày, kể từ ngày xảy ra sự kiện bất khả kháng và hai bên cũng
không có thỏa thuận khác thì một trong hai bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp
đồng này và việc chấm dứt hợp đồng này không được coi là vi phạm hợp đồng.
2. Việc xử lý hậu quả do chấm dứt hợp đồng theo quy định
tại khoản 1 Điều này như: hoàn trả lại tiền thuê, tính lãi, các khoản phạt và
bồi thường ……… do hai bên thỏa thuận cụ thể.
3. Các thỏa thuận khác (nếu có): (các thỏa thuận này phải
không trái luật và không trái đạo đức xã hội)
ĐIỀU 11. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Các bên có trách nhiệm thỏa thuận cụ thể cách thức, hình
thức giải quyết tranh chấp về các nội dung của hợp đồng khi có tranh chấp phát
sinh và lựa chọn ………… (cơ quan Tòa án) để giải quyết theo quy định pháp luật
khi hai bên không tự thỏa thuận giải quyết được.
ĐIỀU 12. HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG
1. Hợp
đồng này có hiệu lực kể từ ngày ………………….………………............
2. Hợp đồng này có.... điều, với ……. trang, được lập thành
….. bản và có giá trị pháp lý như nhau, Bên mua giữ.... bản, Bên bán giữ …….
bản để lưu trữ, làm thủ tục nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
3. Kèm
theo hợp đồng này các giấy tờ về nhà ở ………….
Các phụ lục đính kèm hợp đồng này và các sửa đổi, bổ sung
theo thỏa thuận của hai bên là nội dung không tách rời hợp đồng này và có hiệu
lực thi hành đối với hai bên.
4. Trong trường hợp các bên thỏa thuận thay đổi nội dung
của hợp đồng này thì phải lập bằng văn bản có chữ ký của cả hai bên.
BÊN THUÊ BÊN CHO THUÊ
(Ký,
ghi rõ họ tên; đóng dấu nếu có) (Ký,
ghi rõ họ tên đóng dấu nếu có)